Nghĩa của từ "for your own safety" trong tiếng Việt
"for your own safety" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
for your own safety
US /fɔːr jʊər oʊn ˈseɪf.ti/
UK /fɔː jɔːr əʊn ˈseɪf.ti/
Cụm từ
vì sự an toàn của chính bạn
used to explain that a rule or action is intended to keep a person from being harmed
Ví dụ:
•
Please stay behind the yellow line for your own safety.
Vui lòng đứng sau vạch vàng vì sự an toàn của chính bạn.
•
We are closing the park early for your own safety due to the storm.
Chúng tôi sẽ đóng cửa công viên sớm vì sự an toàn của chính bạn do cơn bão.